| Tên thương hiệu: | YUHONG |
| Số mẫu: | ASTM B338 Gr.7 |
| MOQ: | 500kg |
| Giá cả: | có thể đàm phán |
| Chi tiết bao bì: | Vỏ gỗ / Vỏ sắt / Bó có nắp nhựa |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T |
Ống Titan liền mạch và hàn ASTM B338 Gr.7 (UNS R52400) Dùng cho Bộ trao đổi nhiệt và Bình ngưng
Ống titan liền mạch và hàn ASTM B338 Gr.7 (UNS R52400) là ống hợp kim titan alpha được tăng cường palladium được thiết kế đặc biệt cho bộ trao đổi nhiệt và bình ngưng trong môi trường ăn mòn cao. Các ống này kết hợp khả năng chống ăn mòn vốn có của titan tinh khiết thương mại (Cấp 2) với thêm 0,12-0,25% palladium, cải thiện đáng kể khả năng chống lại axit khử (ví dụ: axit clohydric/sulfuric) và ăn mòn cục bộ. Có sẵn ở cả dạng liền mạch (lạnh) và dạng hàn, chúng thể hiện độ bền chảy tối thiểu 275 MPa (40 ksi) và khả năng dẫn nhiệt vượt trội, làm cho chúng lý tưởng cho bộ trao đổi nhiệt vỏ-ống, hệ thống làm mát nước biển và thiết bị xử lý hóa chất nơi thép không gỉ hoặc hợp kim đồng bị hỏng sớm.
1. Đặc tính Hóa học & Cơ học
| Thành phần Hóa học ASTM B338 Gr.7 (%) |
||||||
| C | Fe | Ti | H | Pd | O | N |
| ≤0.08% | ≤0.3% | BAL | ≤0.015% | 0.12-0.25% | ≤0.25% | ≤0.03% |
Đặc tính Cơ học
| Đặc tính | Giá trị Tiêu chuẩn (Đã ủ) |
| Độ bền kéo | ≥ 345 MPa (50 ksi) |
| Độ bền chảy | ≥ 275 MPa (40 ksi) |
| Độ giãn dài | ≥ 20% (trong 4D đối với ống liền mạch) ≥ 15% (trong 4D đối với ống hàn) |
| Độ cứng (Brinell) | ≤ 200 HV (Vickers) ≤ 90 HRB (Rockwell B) |
| Thử uốn | Không nứt sau khi uốn quanh trục uốn |
| Thử thủy lực | (Không rò rỉ) dưới áp suất quy định |
2. Ưu điểm Chính
3. Ứng dụng Chính
| Danh mục | Gr.7 (Ti-0.2Pd) | Gr.1 | Gr.2 | Gr.5 (Ti-6Al-4V) | Gr.9 (Ti-3Al-2.5V) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số UNS | R52400 | R50250 | R50400 | R56400 | R56320 |
| Thành phần Chính | Hợp kim Ti-0.2Pd | Titan tinh khiết (O thấp) | Titan tinh khiết (Tiêu chuẩn) | Hợp kim Ti-6Al-4V | Hợp kim Ti-3Al-2.5V |
| Độ bền kéo (MPa) | 345-483 | 240-310 | 345-483 | 895-1034 | 483-620 |
| Độ bền chảy (MPa) | 275-380 | 170-240 | 275-380 | 828-897 | 345-550 |
| Độ giãn dài (%) | ≥20 | ≥24 | ≥20 | ≥10 | ≥15 |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt nhất cho HCl/H₂SO₄ | Tốt cho nước biển/axit yếu | Khả năng chống ăn mòn chung | Chống lại clorua (mối hàn yếu) | Khả năng chống nước biển tốt |
| Ứng dụng điển hình | Axit mạnh, nhà máy hạt nhân | Lớp lót hóa chất | Khử muối, bộ trao đổi nhiệt | Hàng không vũ trụ, bình chịu áp lực | Ống tàu thủy |
![]()
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá