| Tên thương hiệu: | YUHONG |
| Số mẫu: | ASTM A335 P9 |
| MOQ: | 500kg |
| Giá cả: | có thể đàm phán |
| Chi tiết bao bì: | Vỏ gỗ / Vỏ sắt / Bó có nắp nhựa |
| Điều khoản thanh toán: | ,L/C,T/T |
Ống thép hợp kim liền mạch ASTM A335 P9 phủ đen cho bộ quá nhiệt và bộ tái nhiệt
Ống thép hợp kim liền mạch ASTM A335 P9 phủ đen là một thép hợp kim crôm-molypden ống được thiết kế cho các ứng dụng nhiệt độ cao và áp suất cao. Thân ống mang lại độ bền nhiệt độ cao tuyệt vời, khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn sulfua. Bề mặt ngoài của ống trải qua quy trình xử lý "phốt phát hóa và xà phòng hóa" chuyên dụng, tạo ra lớp phủ bảo vệ màu đen đồng nhất, bám dính. Lớp phủ này chủ yếu đóng vai trò bảo vệ tạm thời chống ăn mòn trong quá trình vận chuyển, lưu trữ và lắp đặt, đồng thời có thể hoạt động như một chất bôi trơn để giảm ma sát trong một số quy trình gia công hoặc xử lý nhất định. Điều quan trọng cần lưu ý làlớp phủ đen này không phải là lớp chống ăn mòn nhiệt độ cao vĩnh viễn. Thông thường, nó cần được loại bỏ trước khi ống được đưa vào sử dụng ở nhiệt độ cao, theo quy trình thiết kế và vận hành cụ thể của hệ thống.
| ASTM/ASME | UNS | JIS G3458 | UNS | BS | DIN 17175 | ISO |
| A335 P9/ SA335 P9 | K90941 | STPA 26 | S50400 | 3604 P1 629-470 | X12CrMo91 | 2604 II TS38 |
1. Đặc tính hóa học & cơ học
| Thành phần hóa học ASTM A335 P9 (%) | ||||||
| C | Mn | P | S | Si | Cr | Mo |
|
≤0.15% |
0.3%~0.6% | ≤0.025% |
≤0.025% |
0.25%-1.00% |
8.0%~10.0% |
0.90%~1.10% |
Đặc tính cơ học
| Độ bền kéo ksi/MPa | Giới hạn chảy (độ lệch 0.2%) ksi/MPa |
Độ cứng HBW |
Yêu cầu xử lý nhiệt
℉/℃
|
| ≥60/415 | ≥30/205 | ≤250 | 1250/675 |
|
Độ giãn dài (%)
|
|||
|
Độ dày thành ống
|
DọcNgang
|
in.
|
|
|
mm
|
5 ⁄16 (0.312) | ||
|
8
|
30 |
20 | ... |
|
7.2
|
28 | 19 | 1 ⁄4 (0.250) |
|
6.4
|
27 | 18 | ... |
|
5.6
|
26 | ... | 2. Ưu điểm chính |
|
4.8
|
24 | ... | 2. Ưu điểm chính |
|
4
|
22 | ... | 2. Ưu điểm chính |
|
3.2
|
21 | ... | 2. Ưu điểm chính |
|
2.4
|
20 | ... | 2. Ưu điểm chính |
|
1.6
|
18 | ... | 2. Ưu điểm chính |
Độ bền ở nhiệt độ cao:
Thiết bị chế biến thực phẩm
Đường kính ngoài x Độ dày (mm)
| Đường kính ngoài x Độ dày (mm) | 38.1 x 3.2 | 38.1 x 3.2 |
|---|---|---|
| 57.0 x 4.9 | 76.2 x 4.0 | 38.1 x 4.0 |
| 57.0 x 6.3 | 76.2 x 5.0 | 38.1 x 6.3 |
| 57.0 x 7.9 | 76.2 x 6.3 | 42.4 x 3.2 |
| 60.3 x 3.2 | 82.5 x 4.5 | 42.4 x 4.0 |
| 60.3 x 3.6 | 88.9 x 3.2 | 44.5 x 3.2 |
| 60.3 x 5.0 | 88.9 x 3.6 | 44.5 x 6.3 |
| 63.5 x 3.2 | 88.9 x 4.0 | 48.3 x 3.2 |
| 63.5 x 3.6 | 101.6 x 3.6 | 48.3 x 3.6 |
| 63.5 x 4.0 | 101.6 x 4.5 | 50.8 x 4.5 |
| 63.5 x 6.3 | 101.6 x 6.3 | 51.0 x 3.2 |
| 63.5 x 7.9 | 114.3 x 3.6 | 51.0 x 3.6 |
| 70.0 x 3.2 | 114.3 x 5.0 | 51.0 x 6.3 |
| 70.0 x 3.6 | 139.7 x 4.0 | 57.0 x 3.2 |
| 70.0 x 6.3 | 139.7 x 5.0 | 57.0 x 3.6 |
| 76.2 x 3.6 | 139.7 x 6.3 |
![]()
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá