| Tên thương hiệu: | Yuhong |
| Số mẫu: | ASTM A403 WP316L-S |
| MOQ: | 1 phần trăm |
| Giá cả: | có thể đàm phán |
| Chi tiết bao bì: | Thùng gỗ dán/Pallet |
| Điều khoản thanh toán: | TT, LC |
Coút nối cong 180 độ bằng thép không gỉ ASTM A403 WP316L-S cho ngành Dầu khí
Coút nối cong 180 độ ASTM A403 WP316L-S là một loại phụ kiện ống thép không gỉ được sử dụng trong môi trường áp suất cao và ăn mòn. Dưới đây là phân tích chi tiết:
1. Vật liệu ASTM A403 WP316L
(1). Thành phần hóa học (%)
Thành phần của WP316L phải đáp ứng các giới hạn sau (ASTM A403/A403M):
| Nguyên tố | Phạm vi thành phần (%) |
| Carbon (C) | ≤ 0,030 (tối đa) |
| Mangan (Mn) | ≤ 2,00 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0,045 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0,030 |
| Silic (Si) | ≤ 1,00 |
| Crom (Cr) | 16,0 – 18,0 |
| Niken (Ni) | 10,0 – 14,0 |
| Molypden (Mo) | 2,00 – 3,00 |
| Nitơ (N) | ≤ 0,10 (tùy chọn) |
| Sắt (Fe) | Phần còn lại |
Lưu ý chính:
Carbon thấp (≤ 0,03%) ngăn chặn sự kết tủa cacbua trong quá trình hàn (khả năng chống nhạy hóa).
Molypden (2-3%) tăng cường khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là chống lại clorua và axit.
Niken (10-14%) ổn định cấu trúc austenit, cải thiện độ bền.
(2). Tính chất cơ học (ASTM A403 WP316L-S)
| Thuộc tính | Yêu cầu |
| Độ bền kéo (UTS) | ≥ 485 MPa (70 ksi) |
| Giới hạn chảy (YS, độ lệch 0,2%) | ≥ 170 MPa (25 ksi) |
| Độ giãn dài (% trong 2" hoặc 50mm) | ≥ 30% |
| Độ cứng (Rockwell B, HRB) | ≤ 90 (điển hình) |
Ghi chú bổ sung:
Xử lý nhiệt: Ủ dung dịch ở 1900–2100°F (1040–1150°C) sau đó làm nguội nhanh để có khả năng chống ăn mòn tối ưu.
Kiểm tra va đập: Thường không yêu cầu trừ khi được chỉ định (ví dụ: cho các ứng dụng nhiệt độ thấp).
Áp suất định mức: Phụ thuộc vào lịch trình ống (ví dụ: Sch 10S, 40S, 80S) theo ASME B16.9/B16.11.
So sánh với 316 so với 316L
| Thuộc tính | 316 | 316L |
| Hàm lượng Carbon | ≤ 0,08% | ≤ 0,03% |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt | Tốt hơn (do carbon thấp) |
| Khả năng hàn | Tốt | Tuyệt vời |
2. Coút nối cong 180 độ
Các tính năng chính của coút nối cong 180 độ
✔ Khả năng chống ăn mòn cao (lý tưởng cho các ngành công nghiệp hóa chất, hàng hải và chế biến thực phẩm).
✔ Độ bền ở nhiệt độ cao (thích hợp cho nồi hơi, nhà máy lọc dầu).
✔ Bề mặt bên trong nhẵn (giảm thiểu sự nhiễu loạn và xói mòn).
Các tiêu chuẩn và kích thước phổ biến
ASME B16.9 (phụ kiện hàn đối đầu chế tạo sẵn).
ASME B16.11 (phụ kiện rèn, mặc dù coút nối cong thường được hàn đối đầu).
Các mác tương đương
EN 1.4404 (tiêu chuẩn châu Âu cho 316L).
UNS S31603 (Hệ thống số thống nhất).
Phụ kiện này được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí và xử lý nước thải nhờ độ bền và khả năng chống ăn mòn rỗ/khe nứt.
Ứng dụng chính
✔ Ngành Hóa chất & Dầu khí
✔ Dầu khí (bao gồm cả ngoài khơi)
✔ Công nghệ sinh học
✔ Chế biến Thực phẩm & Đồ uống
✔ Sản xuất Điện
✔ Nhà máy Hàng hải & Khử muối
Tại sao lại chọn coút nối cong 180 độ WP316L-S?
Thiết kế U-Turn 180 độ: Cho phép đảo chiều dòng chảy nhỏ gọn trong không gian hạn chế (ví dụ: bó bộ trao đổi nhiệt).
Tương thích với Schedule 10S/40S/80S: Phù hợp với các hệ thống đường ống thép không gỉ tiêu chuẩn.
Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Molypden (2–3%) tăng cường hiệu suất trong môi trường giàu clorua.
Carbon thấp (316L): Loại bỏ sự kết tủa cacbua trong quá trình hàn, rất quan trọng đối với đường ống quy trình ASME B31.3.
![]()