| Tên thương hiệu: | Yuhong |
| Số mẫu: | ASTM A213 T5 |
| MOQ: | 200~500 KGS |
| Giá cả: | có thể đàm phán |
| Chi tiết bao bì: | Thùng gỗ ép có khung thép và ống có nắp nhựa cả hai đầu |
| Điều khoản thanh toán: | TT, LC |
Ống vây nhúng ASTM A213 T5 với vây Al1060 cho Nhà máy điện
Ống vây G (còn gọi là "vây G" hoặc ống vây rãnh) là một loại ống trao đổi nhiệt cải tiến, trong đó các vây nhôm được liên kết cơ học với ống cơ sở có rãnh để cải thiện khả năng truyền nhiệt và độ bền.
Ống vây G ASTM A213 T5 với vây Al1060 là một loại ống trao đổi nhiệt được thiết kế cho các ứng dụng nhiệt độ cao.
1. Các tính năng chính của ống vây G
Ống cơ sở có rãnh
Ống cơ sở (thường là thép carbon, thép không gỉ hoặc thép hợp kim như ASTM A213 T5) có các rãnh xoắn ốc được cắt chính xác trên bề mặt bên ngoài của nó.
Các rãnh cung cấp một neo cơ học chắc chắn cho các vây.
Phương pháp gắn vây
Các vây nhôm (ví dụ: Al1060) được tạo hình nguội vào các rãnh dưới áp suất cao, tạo ra một liên kết chặt chẽ, kín khí.
Không cần hàn hoặc hàn, giảm điện trở nhiệt.
2. Ống cơ sở – ASTM A213 T5
(1). Thành phần hóa học (ASTM A213 T5)
| Nguyên tố | Thành phần (% theo trọng lượng, Tối đa trừ khi có chỉ định) |
| Carbon (C) | 0,15 tối đa |
| Mangan (Mn) | 0,30–0,60 |
| Phốt pho (P) | 0,025 tối đa |
| Lưu huỳnh (S) | 0,025 tối đa |
| Silic (Si) | 0,50 tối đa |
| Crom (Cr) | 4,00–6,00 |
| Molypden (Mo) | 0,45–0,65 |
Ghi chú:
Hàm lượng carbon thấp cải thiện khả năng hàn.
Cr & Mo cung cấp độ bền nhiệt độ cao và khả năng chống oxy hóa.
(2). Tính chất cơ học (ASTM A213 T5)
| Thuộc tính | Giá trị |
| Độ bền kéo | ≥ 415 MPa (60.000 psi) |
| Độ bền chảy | ≥ 205 MPa (30.000 psi) |
| Độ giãn dài (trong 50 mm) | ≥ 30% (đối với mẫu thử dọc) |
| Độ cứng (Brinell) | ≤ 163 HBW (thường) |
Ghi chú:
Thích hợp cho nhiệt độ làm việc lên đến 650°C (1.200°F).
Khả năng chống rão tốt do hàm lượng 5% Cr & 0,5% Mo.
3. So sánh với các loại tương tự
| Cấp | Cr (%) | Mo (%) | Nhiệt độ tối đa (°C) | Sử dụng chính |
| T5 | 4–6 | 0,45–0,65 | 650 | Nhà máy lọc dầu, nồi hơi |
| T9 | 8–10 | 0,90–1,10 | 700 | Nhiệt độ/áp suất cao hơn |
| T11 | 1,0–1,5 | 0,45–0,65 | 600 | Giải pháp thay thế chi phí thấp hơn |
Ống vây G ASTM A213 T5 với vây Al1060 chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng trao đổi nhiệt nhiệt độ cao, nơi truyền nhiệt hiệu quả, khả năng chống ăn mòn và độ bền là rất quan trọng. Dưới đây là các ứng dụng chính của nó:
1. Nhà máy điện & Nồi hơi
2. Hệ thống hóa dầu & nhà máy lọc dầu
3. Bộ trao đổi nhiệt làm mát bằng không khí (ACHE)
4. HVAC & Gia nhiệt công nghiệp
![]()
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá