| Tên thương hiệu: | YUHONG |
| Số mẫu: | ASTM 179 Ống vây nhúng với FINS AL1060 |
| MOQ: | 200~500 KGS |
| Giá cả: | có thể đàm phán |
| Chi tiết bao bì: | Thùng gỗ ép có khung thép và ống có nắp nhựa cả hai đầu |
| Điều khoản thanh toán: | TT, LC |
Ống cánh tản nhiệt nhúng ASTM A179 với cánh tản nhiệt AL1060 cho bộ làm mát không khí và bộ ngưng tụ
Ống cánh tản nhiệt nhúng ASTM A179 với cánh tản nhiệt Nhôm 1060 là một bộ phận trao đổi nhiệt chuyên dụng được thiết kế để tăng cường hiệu quả truyền nhiệt. Nó bao gồm một ống cơ sở làm bằng thép carbon ASTM A179 và các cánh tản nhiệt làm bằng Nhôm 1060, được nhúng vào bề mặt của ống. Sự kết hợp này tận dụng sức mạnh của cả hai vật liệu để mang lại hiệu suất nhiệt cao, độ bền và khả năng chống ăn mòn.
Các thành phần chính:
1. Ống cơ sở (ASTM A179):
Vật liệu: Thép carbon thấp.
Đặc tính: Độ dẫn nhiệt cao, độ bền cơ học tuyệt vời và khả năng chịu áp lực tốt.
Ứng dụng: Thích hợp cho môi trường nhiệt độ cao và áp suất cao.
2. Cánh tản nhiệt (Nhôm 1060):
Vật liệu: Hợp kim nhôm nguyên chất (99,6% nhôm).
Đặc tính: Độ dẫn nhiệt cao, trọng lượng nhẹ, khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và khả năng tạo hình tốt.
Ứng dụng: Lý tưởng để tăng cường truyền nhiệt trong môi trường không khí hoặc khí.
3. Thiết kế cánh tản nhiệt nhúng:
Các cánh tản nhiệt được nhúng cơ học vào bề mặt ngoài của ống, tạo ra một liên kết chắc chắn giữa ống và cánh tản nhiệt.
Thiết kế này đảm bảo truyền nhiệt hiệu quả từ ống sang cánh tản nhiệt và sau đó sang môi trường xung quanh (ví dụ: không khí hoặc khí).
Ống cơ sở mang chất lỏng chính (lỏng hoặc khí) cần được làm nóng hoặc làm mát.
Các cánh tản nhiệt bằng nhôm làm tăng diện tích bề mặt của ống, cho phép trao đổi nhiệt hiệu quả hơn với môi trường thứ cấp (thường là không khí hoặc khí).
Nhiệt được truyền từ ống sang cánh tản nhiệt và sau đó tiêu tán vào môi trường xung quanh.
Các tính năng chính:
Thành phần vật liệu (Thành phần hóa học)
Thành phần hóa học của ASTM A179 như sau:
| Nguyên tố | Thành phần (%) |
| Carbon (C) | 0,06 - 0,18 |
| Mangan (Mn) | 0,27 - 0,63 |
| Phốt pho (P) | 0,035 tối đa |
| Lưu huỳnh (S) | 0,035 tối đa |
| Silic (Si) | 0,10 tối thiểu |
Đặc tính cơ học
Các đặc tính cơ học của ASTM A179 như sau:
| Đặc tính | Giá trị |
| Độ bền kéo (tối thiểu) | 325 MPa (47.000 psi) |
| Giới hạn chảy (tối thiểu) | 180 MPa (26.000 psi) |
| Độ giãn dài (tối thiểu) | 35% (trong 2 inch) |
| Độ cứng (tối đa) | 72 HRB (Rockwell B) |
Ứng dụng:
1. Bộ trao đổi nhiệt:
Được sử dụng trong các bộ trao đổi nhiệt ống vỏ cho các ngành công nghiệp như sản xuất điện, chế biến hóa chất và hệ thống HVAC.
Tăng cường hiệu quả truyền nhiệt nhờ sự kết hợp của ống thép carbon ASTM A179 và cánh tản nhiệt bằng nhôm.
2. Bộ làm mát không khí và bộ ngưng tụ:
Thường được sử dụng trong các bộ trao đổi nhiệt làm mát bằng không khí và bộ ngưng tụ, đặc biệt là trong môi trường mà khả năng chống ăn mòn và độ dẫn nhiệt là rất quan trọng.
3. Hệ thống làm lạnh:
Được ứng dụng trong các hệ thống làm lạnh và điều hòa không khí đòi hỏi khả năng tản nhiệt hiệu quả.
4. Ngành dầu khí:
Được sử dụng trong các hệ thống thu hồi nhiệt, bộ làm mát khí và các ứng dụng quản lý nhiệt khác trong lĩnh vực dầu khí.
5. Gia nhiệt và làm mát quy trình công nghiệp:
Thích hợp cho các quy trình yêu cầu kiểm soát nhiệt độ chính xác, chẳng hạn như trong chế biến thực phẩm và sản xuất hóa chất.
6. Hệ thống năng lượng tái tạo:
Được sử dụng trong các hệ thống địa nhiệt và năng lượng mặt trời để trao đổi nhiệt hiệu quả.
![]()
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá